滑步机

滑步机
huá
hoạt bộ cơ

máy tập elip; máy tập bước trượt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy tập elip; máy tập bước trượt

    • Tôi tập thể dục bằng máy trượt tuyết mỗi ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.