滑旱冰

滑旱冰
huáhànbīng
hoạt hạn băng

trượt patin (trên cạn)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trượt patin (trên cạn)

    • Tôi thích trượt patin.

  2. động từ

    băng khô; trượt patin (trên sàn khô)

  3. động từ

    trượt patin (trên đường); trượt ván có bánh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.