滑出

滑出
huáchū
hoạt xuất

trượt ra; trôi ra

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trượt ra; trôi ra

    • Điện thoại của tôi trượt ra khỏi túi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.