滑倒

滑倒
huádǎo
hoạt đảo

trượt ngã; trượt chân ngã

1 nghĩa#14843
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trượt ngã; trượt chân ngã

    • Anh ấy bị trượt ngã rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.