róng
dung
bộ thuỷ · 13 nét

hòa tan; tan

2 nghĩa#38513
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hòa tan; tan

    • Đường tan trong nước.

  2. tính từ

    tan được; hòa tan được

    • Loại đường này hòa tan được.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.