溜边儿

溜边儿
liūbiānr
lựu biên nhi

đi men theo mép (đường, sông...); bám sát mép

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi men theo mép (đường, sông...); bám sát mép

    • Anh ấy thích đi sát mép.

  2. động từ

    (bóng) tránh xa rắc rối; né tránh không dính vào

    • Anh ấy luôn thích tránh rắc rối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.