- 氵thủy(nước)BỘ
- 留lưu(ở lại, lưu giữ)HÌNH THANH
Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.
liếm gót; nịnh hót một cách hèn hạ
liếm gót; nịnh hót một cách hèn hạ
Anh ta thích nịnh bợ sếp.
nịnh hót; liếm gót
Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.
liếm gót; nịnh hót một cách hèn hạ
liếm gót; nịnh hót một cách hèn hạ
Anh ta thích nịnh bợ sếp.
nịnh hót; liếm gót
Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.