溜肩膀

溜肩膀
liūjiānbǎng
lựu kiên bảng

vai xuôi; vai dốc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vai xuôi; vai dốc

    • Anh ấy có đôi vai xuôi.

  2. tính từ

    vai xuôi; thiếu trách nhiệm; vô trách nhiệm

    • Anh ấy là một người vô trách nhiệm.

  3. tính từ

    vai xuôi; lười biếng; ỷ lại

    • Anh ấy là một người lười biếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.