溜号

溜号
liūhào
lựu hiệu

(khẩu) lén chuồn; trốn đi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) lén chuồn; trốn đi

    • Anh ấy đã chuồn đi rồi, không ai biết anh ấy đi đâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.