溜冰

溜冰
liūbīng
lựu băng

trượt băng

2 nghĩa#20369
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trượt băng

    • Tôi thích trượt băng.

  2. động từ

    trượt băng; (lóng) dùng ma túy đá

    • Anh ấy thích trượt băng.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.