源源本本

源源本本
yuányuánběnběn
nguyên nguyên bản bản

trước sau; trước và sau; từ đầu đến cuối

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    trước sau; trước và sau; từ đầu đến cuối(kế thừa)

    • Anh ấy kể cho tôi mọi chuyện từ đầu đến cuối.

  2. trạng từ

    đầy đủ từ đầu đến cuối; nguyên vẹn; y nguyên(kế thừa)

    • Xin bạn hãy kể lại mọi chuyện nguyên văn cho tôi.

  3. trạng từ

    từ đầu đến cuối; nguyên vẹn như thực; đầy đủ trung thực(kế thừa)

    • Xin bạn hãy kể lại sự việc đúng như sự thật cho tôi.

  4. tính từ

    nguyên văn; đúng như nguyên bản; từ đầu đến cuối(kế thừa)

    • Anh ấy đã kể cho tôi mọi chuyện một cách nguyên văn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.