/
源氏物语
源氏物语
nguyên thị vật ngữ
Truyện kể Genji (tiểu thuyết cổ điển Nhật Bản của Murasaki Shikibu, khoảng thế kỷ 11)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Truyện kể Genji (tiểu thuyết cổ điển Nhật Bản của Murasaki Shikibu, khoảng thế kỷ 11)
- 《》。
“Truyện kể Genji” là một tiểu thuyết kinh điển của Nhật Bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
源氏物语
Phồn thể源氏物語
nguyên thị vật ngữ
Truyện kể Genji (tiểu thuyết cổ điển Nhật Bản của Murasaki Shikibu, khoảng thế kỷ 11)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Truyện kể Genji (tiểu thuyết cổ điển Nhật Bản của Murasaki Shikibu, khoảng thế kỷ 11)
- 《》。
“Truyện kể Genji” là một tiểu thuyết kinh điển của Nhật Bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)