Tới nội dung chính

溅

溅
jiàn
tiễn
⽔bộ thuỷ · 12 nét

té; vảy; rưới (nước)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#15194
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    té; vảy; rưới (nước)

    • 。

      Nước bắn vào người tôi rồi.

溅
jiàn
tiễn
BỘ THỦ⽔
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu