jiàn
tiễn
bộ thuỷ · 12 nét

té; vảy; rưới (nước)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#15194
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    té; vảy; rưới (nước)

    • Nước bắn vào người tôi rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước bắn tung tóe như những giọt nước rẻ tiện không ai trân trọng.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.