湿透

湿透
shītòu
thấp thấu

ướt đẫm; ướt sũng

2 nghĩa#11956
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ướt đẫm; ướt sũng

    完全被水浸湿wánquán bèi shuǐ jìnshī

    • Quần áo của tôi đều ướt sũng rồi.

  2. tính từ

    ướt sũng; ướt đẫm

    完全被水或液体浸湿wánquán bèi shuǐ huò yètǐ jìnshī

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
湿

Nước thấm vào chỗ nào thì nơi đó trở nên ẩm ướt rõ rệt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.