干透

干透
gāntòu
can thấu

khô hoàn toàn; khô ráo hoàn toàn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khô hoàn toàn; khô ráo hoàn toàn

    • Quần áo đã khô hoàn toàn rồi.

  2. động từ

    khô hoàn toàn; khô kiệt

    • Quần áo khô hoàn toàn rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.