湿润剂

湿润剂
shīrùn
thấp nhuận tễ

chất làm ẩm; chất giữ ẩm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chất làm ẩm; chất giữ ẩm

    • Loại kem dưỡng ẩm này rất tốt cho da.

  2. danh từ

    chất làm ẩm; chất thấm ướt

    • Loại chất làm ẩm này rất tốt cho da.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
湿

Nước thấm vào chỗ nào thì nơi đó trở nên ẩm ướt rõ rệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.