湿巾

湿巾
shījīn
thấp cân

khăn ướt; khăn lau ướt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khăn ướt; khăn lau ướt

    • Làm ơn cho tôi một cái khăn ướt.

  2. danh từ

    khăn ướt; khăn lau ướt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
湿

Nước thấm vào chỗ nào thì nơi đó trở nên ẩm ướt rõ rệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.