yān
yên
bộ thuỷ · 12 nét

chìm lấp; vùi lấp; bị lãng quên

3 nghĩa#19152
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chìm lấp; vùi lấp; bị lãng quên

  2. động từ

    (văn) chìm vào quên lãng; bị vùi lấp

  3. động từ

    (văn) bị bùn lấp; bị vùi lấp

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.