/
洇
洇
nhân
⽔bộ thuỷ · 9 nétnhúng; ngâm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhúng; ngâm
- 。
Mực đã loang ra.
- 貳动động từ
thấm loang; ố loang (mực hoặc màu loang ra trên giấy)
- 。
Mực bị lem ra rồi.
- 參动động từ
loang; thấm lan (mực hoặc nước loang ra)
洇
yên
⽔bộ thuỷ · 9 nétchìm lấp; vùi lấp; bị lãng quên
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chìm lấp; vùi lấp; bị lãng quên(kế thừa)
- 貳动động từ
(văn) chìm vào quên lãng; bị vùi lấp(kế thừa)
- 參动động từ
(văn) bị bùn lấp; bị vùi lấp(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
洇
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhúng; ngâm
- 。
Mực đã loang ra.
- 貳动động từ
thấm loang; ố loang (mực hoặc màu loang ra trên giấy)
- 。
Mực bị lem ra rồi.
- 參动động từ
loang; thấm lan (mực hoặc nước loang ra)
洇
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chìm lấp; vùi lấp; bị lãng quên(kế thừa)
- 貳动động từ
(văn) chìm vào quên lãng; bị vùi lấp(kế thừa)
- 參动động từ
(văn) bị bùn lấp; bị vùi lấp(kế thừa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)