湖畔

湖畔
pàn
hồ bạn

bên hồ; ven hồ

1 nghĩa#30010
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bên hồ; ven hồ

    • Chúng tôi ngồi bên hồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.