游说团

游说团
yóushuìtuán
du thuyết đoàn

nhóm vận động hành lang; tổ chức lobby

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhóm vận động hành lang; tổ chức lobby

    • Nhóm vận động hành lang này rất có ảnh hưởng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.