游船

游船
yóuchuán
du thuyền

du thuyền; thuyền du lịch

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    du thuyền; thuyền du lịch

    • Chúng tôi đi thuyền du ngoạn đến đảo giữa hồ.

  2. danh từ

    du thuyền; tàu du lịch

    • Chúng tôi đi du lịch bằng du thuyền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.