游艇

游艇
yóutǐng
du đĩnh

du thuyền; thuyền du lịch

2 nghĩa#9407Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. du thuyền; thuyền du lịch

    供游乐用的小船gōng yóulè yòng de xiǎo chuán

  2. danh từ

    thuyền lớn; xà lan

    一种大的休闲船只,用于娱乐和旅游yī zhǒng dà de xiūxián chuán zhī, yòngyú yúlè hé lǚyóu

    • Anh ấy có một chiếc du thuyền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.