Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
/
游艇
游艇
du đĩnh
du thuyền; thuyền du lịch
2 nghĩa#9407Lượng từ 只
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
du thuyền; thuyền du lịch
中供游乐用的小船gōng yóulè yòng de xiǎo chuán
- 貳名danh từ
thuyền lớn; xà lan
中一种大的休闲船只,用于娱乐和旅游yī zhǒng dà de xiūxián chuán zhī, yòngyú yúlè hé lǚyóu
- 。
Anh ấy có một chiếc du thuyền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
游艇
Phồn thể遊艇
du đĩnh
du thuyền; thuyền du lịch
2 nghĩa#9407Lượng từ 只
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
du thuyền; thuyền du lịch
中供游乐用的小船gōng yóulè yòng de xiǎo chuán
- 貳名danh từ
thuyền lớn; xà lan
中一种大的休闲船只,用于娱乐和旅游yī zhǒng dà de xiūxián chuán zhī, yòngyú yúlè hé lǚyóu
- 。
Anh ấy có một chiếc du thuyền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)