Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
/
游戏设备
游戏设备
du hí thiết bị
thiết bị chơi game; thiết bị trò chơi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
thiết bị chơi game; thiết bị trò chơi
- 貳名danh từ
thiết bị chơi game; tay cầm điều khiển
- 。
Anh ấy đã mua một thiết bị chơi game mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)HÌNH THANH
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
游戏设备
Phồn thể遊戲設備
du hí thiết bị
thiết bị chơi game; thiết bị trò chơi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
thiết bị chơi game; thiết bị trò chơi
- 貳名danh từ
thiết bị chơi game; tay cầm điều khiển
- 。
Anh ấy đã mua một thiết bị chơi game mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)HÌNH THANH
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)