游戏设备

游戏设备
yóushèbèi
du hí thiết bị

thiết bị chơi game; thiết bị trò chơi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. thiết bị chơi game; thiết bị trò chơi

  2. danh từ

    thiết bị chơi game; tay cầm điều khiển

    • Anh ấy đã mua một thiết bị chơi game mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.