游戏手柄

游戏手柄
yóushǒubǐng
du hí thủ bính

tay cầm chơi game; tay cầm điều khiển

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tay cầm chơi game; tay cầm điều khiển

    • Anh ấy thích chơi game bằng tay cầm chơi game.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.