游刃有余

游刃有余
yóurènyǒu
du nhận hữu dư

làm việc thành thục, dư dả sức lực; xử lý dễ dàng, nhẹ nhàng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    làm việc thành thục, dư dả sức lực; xử lý dễ dàng, nhẹ nhàng [thành ngữ]

    • Anh ấy làm công việc này rất dễ dàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.