Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
/
游仙区
游仙区
du tiên khu
huyện Du Tiên, thành phố Miên Dương, Tứ Xuyên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Du Tiên, thành phố Miên Dương, Tứ Xuyên
- 。
Du Tiên khu là một quận của thành phố Miên Dương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ游仙区
Phồn thể游仙區
du tiên khu
huyện Du Tiên, thành phố Miên Dương, Tứ Xuyên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Du Tiên, thành phố Miên Dương, Tứ Xuyên
- 。
Du Tiên khu là một quận của thành phố Miên Dương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)