港务局

港务局
gǎng
cảng vụ cục

Cục Cảng vụ; Ban quản lý cảng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Cục Cảng vụ; Ban quản lý cảng

    • Cảng vụ cục chịu trách nhiệm quản lý cảng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.