港元

港元
gǎngyuán
cảng nguyên

đô la Hồng Kông; đồng đô Hồng Kông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đô la Hồng Kông; đồng đô Hồng Kông

    • Đô la Hồng Kông là tiền tệ của Hồng Kông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.