温良忍让

温良忍让
wēnliángrěnràng
ôn lương nhẫn nhượng

ngoan ngoãn phục tùng; răm rắp vâng lời

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngoan ngoãn phục tùng; răm rắp vâng lời

    • Cô ấy là một người phụ nữ hiền lành và nhẫn nhịn.

  2. tính từ

    hài hòa; dung hợp; viên dung (không mâu thuẫn, thấu đáo)

    • Anh ấy là một người ôn hòa và nhường nhịn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.