Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.
/
温盐环流
温盐环流
ôn diêm hoàn lưu
hoàn lưu nhiệt muối (hải dương học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoàn lưu nhiệt muối (hải dương học)
- 。
Tuần hoàn nhiệt muối là một phần quan trọng của tuần hoàn đại dương toàn cầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ温盐环流
Phồn thể溫鹽環流
ôn diêm hoàn lưu
hoàn lưu nhiệt muối (hải dương học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoàn lưu nhiệt muối (hải dương học)
- 。
Tuần hoàn nhiệt muối là một phần quan trọng của tuần hoàn đại dương toàn cầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)