Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
/
温和派
温和派
ôn hoà phái
phe trung lập; phe ôn hòa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phe trung lập; phe ôn hòa
- 。
Anh ấy là một người ôn hòa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
温和派
Phồn thể溫和派
ôn hoà phái
phe trung lập; phe ôn hòa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phe trung lập; phe ôn hòa
- 。
Anh ấy là một người ôn hòa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)