温和派

温和派
wēnpài
ôn hoà phái

phe trung lập; phe ôn hòa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phe trung lập; phe ôn hòa

    • Anh ấy là một người ôn hòa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.