温厚

温厚
wēnhòu
ôn hậu

hiền lành; hòa nhã; thân thiện

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hiền lành; hòa nhã; thân thiện

    • Anh ấy là một người hiền lành.

  2. tính từ

    ôn hậu; hiền lành phúc hậu

    • Anh ấy là một người ấm áp và hào phóng.

  3. tính từ

    nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán

    • Anh ấy là một người ôn hòa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.