渡船

渡船
chuán
độ thuyền

chở đò; đưa đò qua sông

1 nghĩa#31391
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chở đò; đưa đò qua sông

    • Chúng tôi đi phà qua sông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vượt qua sông nước như đo hết chiều rộng của dòng chảy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.