渡口

渡口
kǒu
độ khẩu

bến đò; bến phà

1 nghĩa#41789
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bến đò; bến phà

    • Bến phà này rất bận rộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vượt qua sông nước như đo hết chiều rộng của dòng chảy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.