渗滤壶

渗滤壶
shèn
sấm lự hồ

ấm pha cà phê kiểu thẩm thấu; bình lọc cà phê

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ấm pha cà phê kiểu thẩm thấu; bình lọc cà phê

    • Tôi thích dùng ấm pha cà phê để pha cà phê.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước thấm dần vào sâu bên trong là ý nghĩa của chữ 渗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.