渔鼓

渔鼓
ngư cổ

trống ống tre (nhạc cụ gõ hình ống tre, thường dùng trong nghi lễ Đạo giáo); ngư cổ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trống ống tre (nhạc cụ gõ hình ống tre, thường dùng trong nghi lễ Đạo giáo); ngư cổ

    • Ngư cổ là một loại nhạc cụ truyền thống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.