Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
/
渔鼓
渔鼓
ngư cổ
trống ống tre (nhạc cụ gõ hình ống tre, thường dùng trong nghi lễ Đạo giáo); ngư cổ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trống ống tre (nhạc cụ gõ hình ống tre, thường dùng trong nghi lễ Đạo giáo); ngư cổ
- 。
Ngư cổ là một loại nhạc cụ truyền thống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ渔鼓
Phồn thể漁鼓
ngư cổ
trống ống tre (nhạc cụ gõ hình ống tre, thường dùng trong nghi lễ Đạo giáo); ngư cổ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trống ống tre (nhạc cụ gõ hình ống tre, thường dùng trong nghi lễ Đạo giáo); ngư cổ
- 。
Ngư cổ là một loại nhạc cụ truyền thống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)