渐行渐远

渐行渐远
jiànxíngjiànyuǎn
tiệm hành tiệm viễn

càng đi càng xa; dần dần xa cách

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    càng đi càng xa; dần dần xa cách

    • Chúng ta dần dần xa cách, không thể quay lại được nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.