Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
渐行渐远
渐行渐远
tiệm hành tiệm viễn
càng đi càng xa; dần dần xa cách
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
càng đi càng xa; dần dần xa cách
- ,。
Chúng ta dần dần xa cách, không thể quay lại được nữa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 元nguyên(nguồn gốc, ban đầu)HÌNH THANH
Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.
渐行渐远
Phồn thể漸行漸遠
tiệm hành tiệm viễn
càng đi càng xa; dần dần xa cách
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
càng đi càng xa; dần dần xa cách
- ,。
Chúng ta dần dần xa cách, không thể quay lại được nữa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)