Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
/
渐次
渐次
tiệm thứ
dần dần; từ từ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
dần dần; từ từ
- 。
Anh ấy dần dần hiểu ra sự thật của sự việc.
- 貳副trạng từ
từng người một; lần lượt từng cái
- 。
Họ lần lượt rời đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ渐次
Phồn thể漸次
tiệm thứ
dần dần; từ từ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
dần dần; từ từ
- 。
Anh ấy dần dần hiểu ra sự thật của sự việc.
- 貳副trạng từ
từng người một; lần lượt từng cái
- 。
Họ lần lượt rời đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)