/
渊渟岳峙
渊渟岳峙
uyên đình nhạc trĩ
vừng vặc như vực sâu, vững chãi như núi cao (phong thái điềm tĩnh mà uy nghi) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vừng vặc như vực sâu, vững chãi như núi cao (phong thái điềm tĩnh mà uy nghi) [thành ngữ]
- 。
Khí chất uyên đình nhạc trĩ của anh ấy khiến người ta kính phục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
渊渟岳峙
Phồn thể淵渟岳峙
uyên đình nhạc trĩ
vừng vặc như vực sâu, vững chãi như núi cao (phong thái điềm tĩnh mà uy nghi) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vừng vặc như vực sâu, vững chãi như núi cao (phong thái điềm tĩnh mà uy nghi) [thành ngữ]
- 。
Khí chất uyên đình nhạc trĩ của anh ấy khiến người ta kính phục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)