渊渟岳峙

渊渟岳峙
yuāntíngyuèzhì
uyên đình nhạc trĩ

vừng vặc như vực sâu, vững chãi như núi cao (phong thái điềm tĩnh mà uy nghi) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vừng vặc như vực sâu, vững chãi như núi cao (phong thái điềm tĩnh mà uy nghi) [thành ngữ]

    • Khí chất uyên đình nhạc trĩ của anh ấy khiến người ta kính phục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.