清高

清高
qīnggāo
thanh cao

thanh cao; không màng danh lợi; đứng ngoài vòng danh lợi

2 nghĩa#41813
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thanh cao; không màng danh lợi; đứng ngoài vòng danh lợi

    • Anh ấy là một người thanh cao.

  2. tính từ

    thanh cao; trong sạch cao khiết; (thường bóng) kiêu kỳ không màng danh lợi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.