清高
清高
thanh cao
thanh cao; không màng danh lợi; đứng ngoài vòng danh lợi
2 nghĩa#41813
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thanh cao; không màng danh lợi; đứng ngoài vòng danh lợi
- 。
Anh ấy là một người thanh cao.
- 貳形tính từ
thanh cao; trong sạch cao khiết; (thường bóng) kiêu kỳ không màng danh lợi
Đang tải…
清高
Phồn thể清
thanh cao
thanh cao; không màng danh lợi; đứng ngoài vòng danh lợi
2 nghĩa#41813
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thanh cao; không màng danh lợi; đứng ngoài vòng danh lợi
- 。
Anh ấy là một người thanh cao.
- 貳形tính từ
thanh cao; trong sạch cao khiết; (thường bóng) kiêu kỳ không màng danh lợi
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)