Tới nội dung chính

清高

清高
qīnggāo
thanh cao

thanh cao; không màng danh lợi; đứng ngoài vòng danh lợi

2 nghĩa#41813
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thanh cao; không màng danh lợi; đứng ngoài vòng danh lợi

    • 。

      Anh ấy là một người thanh cao.

  2. 貳形tính từ

    thanh cao; trong sạch cao khiết; (thường bóng) kiêu kỳ không màng danh lợi

清
qīng
thanh
BỘ THỦ⽔
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu