清道夫

清道夫
qīngdào
thanh đạo phu

cá dọn bể (Hypostomus plecostomus)

3 nghĩa#48083
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cá dọn bể (Hypostomus plecostomus)

    • Cá lau kiếng là một loại cá.

  2. danh từ

    người quét đường (cũ); cá dọn bể (loài cá cảnh)

    • Người dọn vệ sinh quét đường mỗi sáng.

  3. danh từ

    cầu thủ quét (bóng đá); cá dọn bể (loài cá)

    • Người quét dọn là một vị trí trong đội bóng đá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.