清新自然

清新自然
qīngxīnrán
thanh tân tự nhiên

trong sáng tự nhiên; thanh thoát nhẹ nhàng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    trong sáng tự nhiên; thanh thoát nhẹ nhàng [thành ngữ]

    • Không khí ở đây trong lành tự nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.