清拆户

清拆户
qīngchāi
thanh sách hộ

hộ gia đình bị giải tỏa; hộ thuộc diện giải phóng mặt bằng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hộ gia đình bị giải tỏa; hộ thuộc diện giải phóng mặt bằng

    • Kế hoạch bồi thường cho các hộ bị giải tỏa đã được công bố.

  2. động từ

    hộ bị giải tỏa (để nhường chỗ cho dự án xây dựng mới)

    • Chính phủ muốn phá dỡ nhà cửa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.