混淆是非

混淆是非
hùnxiáoshìfēi
hỗn hào thị phi

lẫn lộn đúng sai; đảo lộn thị phi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lẫn lộn đúng sai; đảo lộn thị phi [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn lẫn lộn đúng sai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.