混沌理论

混沌理论
hùndùnlùn
hỗn độn lý luận

lý thuyết hỗn loạn (toán học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lý thuyết hỗn loạn (toán học)

    • Lý thuyết hỗn độn là một lĩnh vực toán học phức tạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.