混成词

混成词
hùnchéng
hỗn thành từ

từ ghép hỗn hợp (từ ghép từ hai từ khác nhau); từ kết hợp (ngôn ngữ học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    từ ghép hỗn hợp (từ ghép từ hai từ khác nhau); từ kết hợp (ngôn ngữ học)

    • “Khủng long” là một từ ghép.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.