混和

混和
hùnhuò
hỗn hoà

tổng hợp; hợp thành; tổng hợp (hóa học)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tổng hợp; hợp thành; tổng hợp (hóa học)

    • Hỗn hợp này có độc.

  2. động từ

    pha trộn; hỗn hợp

    • Xin hãy trộn những thứ này lại với nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.