混吣

混吣
hùnqìn
hỗn tăm

thô tục; dâm tục; hạ lưu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thô tục; dâm tục; hạ lưu

  2. tính từ

    không sạch sẽ; bẩn thỉu; (bóng) miệng lưỡi thô tục

    • Anh ấy nói chuyện rất tục tĩu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.