混同

混同
hùntóng
hỗn đồng

trộn lẫn; làm lộn xộn; loạn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trộn lẫn; làm lộn xộn; loạn

    • Đừng lẫn lộn hai khái niệm này.

  2. động từ

    lẫn lộn; nhầm lẫn

    • Đừng nhầm lẫn hai khái niệm này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.